11 Comments



Hãy quan sát để biết cách sử dụng tính từ sở hữu và đại từ sở hữu trong tiếng Anh nhé.

Hoàn thành câu với tính từ hoặc đại từ sở hữu thích hợp
 1) Whose camera is it? It’s ______ (you)
 2) Excuse me, those are _____ seat (we)
 3) Is it ______ suitcase or ______? (you/he)
 4) Has the dog had _____food? (it)
 5) They’re not ______ keys. They’re ______ ( I/she)
 6) I don’t think it’s ________ room. I think it’s __________ (you/they)
 7) The police asked me for ________ address. (I)
_______garden is bigger than ________ (they/we)
 8) I think this is _______ book. Oh no, it’s _______ (I/you)
 9) _______ brother hasn’t got a phone, so he uses ___________ ( I/ we)

It’s my book. Nó là cuốn sách của tôi.
It’s mine. Nó là của tôi.

Hai từ có nghĩa giống nhau là của tôi, nhưng cách sử dụng khác nhau từ My đứng trước một danh từ; còn mine đứng một mình, không có danh từ theo sau

Cùng xét ví dụ sau:
It’s your key. Đây là chìa khóa của bạn.
Here’s yours. Của bạn đây.

Hai từ có nghĩa giống nhau là của bạn, nhưng cách sử dụng khác nhau từ Your đứng trước một danh từ; còn yours đứng một mình, không có danh từ theo sau
Trong trường hợp này thì sao nhỉ?

Are these your books? Những cuốn sách này là của bạn à?
Are these yours? Những cái này là của bạn à?
That’s our table. That’s ours.

Tương tự như vậy, ta có
That’s his room. That’s his.
It’s her money. It’s hers.

The dog’s got its food.
It’s their camera. It’s theirs.

The shop is near here but I’ve forgotten its name. Trong truong hop nay, Its được sử dụng trước một danh từ “name” mang nghĩa sở hữu “tên của nó”

It’s time to go. (= it is)
It’s got hotter today, hasn’t it? (= it has)
Trong trường hợp này, It’s là dạng viết rút gọn của It is hoặc It has

Ms.Hồng Rosa trên mạng xã hội
Facebook:

Nguồn: https://androidsvn.com

Xem thêm bài viết khác: https://androidsvn.com/giao-duc/

Author

meeylandofficial@gmail.com

11 thoughts on “Đại từ sở hữu/ Tính từ sở hữu – Phân biệt my, mine (Ngữ pháp tiếng Anh căn bản)

  1. 1 yours 2 ours 3 yours/his 4 its 5 mine/hers 6 yours/theirs 7 mine 8 mine/yours 9 mine/ours đúng k cô , cô dạy cách phân biệt đại từ nhân xưng,tận ngữ,tính từ sở hữu,đại từ sở hữu đi em học đến đây r nhưng phân biệt hơi lú

  2. ít ng xem k phải cô dạy k hay,cô dạy rất dễ hiểu vs lại cho bài tập ở dưới thì thật sưh cô rất có tâm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *